mc carthyism

/mə'kɑ:θiizm/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chủ nghĩa McCarthy: Một thuật ngữ chỉ chính sách hoặc thái độ chống cộng sản cực đoan, thường liên quan đến việc đàn áp cáo buộc không căn cứ, đặt tên theo Thượng nghị sĩ Hoa Kỳ Joseph McCarthy.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The era of McCarthyism left a dark mark on American history. (Thời kỳ của chủ nghĩa McCarthy để lại một vết nhơ đen tối trong lịch sử nước Mỹ.)
    • He was accused of McCarthyism for making unsubstantiated claims about his political rivals. (Ông ta bị cáo buộc theo chủ nghĩa McCarthy đưa ra những cáo buộc vô căn cứ về các đối thủ chính trị của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the tactics of McCarthyism": các chiến thuật của chủ nghĩa McCarthy.

    • Using fear and smear campaigns are the classic tactics of McCarthyism. (Sử dụng chiến dịch gieo rắc nỗi sợ hãi bôi nhọ những chiến thuật kinh điển của chủ nghĩa McCarthy.)
  • "a modern form of McCarthyism": một hình thức hiện đại của chủ nghĩa McCarthy.

    • Some critics argue that the political witch hunts today are a modern form of McCarthyism. (Một số nhà phê bình cho rằng các cuộc săn phù thủy chính trị ngày nay một hình thức hiện đại của chủ nghĩa McCarthy.)
Biến thể từ gần giống
  • McCarthyite (danh từ/ tính từ): (người) ủng hộ hoặc theo chủ nghĩa McCarthy.
    • He was labeled a McCarthyite for his aggressive anti-communist stance. (Ông ta bị gán mác người theo chủ nghĩa McCarthy lập trường chống cộng sản quyết liệt của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Political witch-hunt: cuộc săn phù thủy chính trị.
  • Red-baiting: hành động cáo buộc ai đó cộng sản một cách vô căn cứ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến danh từ "McCarthyism".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "McCarthyism".

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chính sách chống cộng điên cuồng Mác Các-thi